Kết quả Inter Miami vs Nashville, 06h40 ngày 13/09
Kết quả Inter Miami vs Nashville
Nhận định, Soi kèo Inter Miami vs Nashville 06h30 ngày 13/09: Chủ nhà tất thắng
Đối đầu Inter Miami vs Nashville
Phong độ Inter Miami gần đây
Phong độ Nashville gần đây
-
Chủ nhật, Ngày 13/09/202606:40
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 25Mùa giải (Season): 2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.75
1.01+0.75
0.85O 3.5
0.99U 3.5
0.881
1.95X
3.902
3.20Hiệp 1-0.25
0.97+0.25
0.91O 1.5
1.05U 1.5
0.79 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Inter Miami vs Nashville
-
Sân vận động: Chase Stadium
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Trong lành - 29℃~30℃ - Tỷ số hiệp 1: 1 - 1
VĐQG Mỹ 2026 » vòng 25
-
Inter Miami vs Nashville: Diễn biến chính
-
4'0-1
Sam Surridge(Assists:Andy Najar) -
9'0-1Alex Muyl
-
19'Reed Baker Whiting(OW)1-1
-
41'Fricio Caicedo1-1
-
43'1-1Maxwell Woledzi
-
56'1-1Elias Saad
Alex Muyl -
62'Lionel Andres Messi(Assists:Rodrigo De Paul)
2-1 -
66'Facundo Mura
Ian Fray2-1 -
66'Matias Galarza
Telasco Jose Segovia Perez2-1 -
72'2-1Daniel Lovitz
Reed Baker Whiting -
72'2-1Edvard Tagseth
Patrick Yazbek -
81'2-1Bryan Acosta
Matthew Corcoran -
81'2-1Shak Mohammed
Cristian Espinoza -
86'German Berterame2-1
-
90'Matias Galarza2-1
-
90'2-2
Sam Surridge
-
Inter Miami CF vs Nashville SC: Đội hình chính và dự bị
-
Inter Miami CF4-3-3Nashville SC4-2-3-197Dayne St. Clair15Fricio Caicedo37Maximiliano Joel Falcon Picart5Carlos Henrique Casimiro17Ian Fray8Telasco Jose Segovia Perez42Yannick Bright7Rodrigo De Paul19German Berterame9Luis Suarez10Lionel Andres Messi9Sam Surridge7Cristian Espinoza10Hany Mukhtar19Alex Muyl8Patrick Yazbek16Matthew Corcoran31Andy Najar4Jeisson Andres Palacios Murillo3Maxwell Woledzi27Reed Baker Whiting99Brian Schwake
- Đội hình dự bị
-
22David Ayala80Matias Galarza2Gonzalo Lujan Melli16Micael dos Santos Silva4Facundo Mura56Daniel Pinter3Sergio Reguilón34Rocco Rios Novo88Alexander ShawBryan Acosta 6Josh Bauer 22Daniel Lovitz 2Jack Maher 5Shak Mohammed 14Ahmed Qasem 37Elias Saad 11Edvard Tagseth 20Joe Willis 1
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Kily GonzalezB. J. Callaghan
- BXH VĐQG Mỹ
- BXH bóng đá Mỹ mới nhất
-
Inter Miami vs Nashville: Số liệu thống kê
-
Inter MiamiNashville
-
4Phạt góc3
-
-
3Phạt góc (Hiệp 1)3
-
-
3Thẻ vàng2
-
-
14Tổng cú sút18
-
-
5Sút trúng cầu môn3
-
-
7Sút ra ngoài11
-
-
2Cản sút4
-
-
18Sút Phạt13
-
-
62%Kiểm soát bóng38%
-
-
63%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)37%
-
-
550Số đường chuyền321
-
-
90%Chuyền chính xác90%
-
-
13Phạm lỗi18
-
-
1Việt vị1
-
-
5Đánh đầu9
-
-
3Đánh đầu thành công4
-
-
1Cứu thua3
-
-
16Rê bóng thành công4
-
-
10Đánh chặn3
-
-
12Ném biên8
-
-
3Woodwork0
-
-
16Cản phá thành công5
-
-
7Thử thách11
-
-
0Successful center5
-
-
1Kiến tạo thành bàn0
-
-
28Long pass15
-
-
100Pha tấn công61
-
-
46Tấn công nguy hiểm27
-
-
6Cơ hội lớn1
-
-
6Cơ hội lớn bị bỏ lỡ0
-
-
9Số cú sút trong vòng cấm11
-
-
5Số cú sút ngoài vòng cấm7
-
-
50Số pha tranh chấp thành công35
-
-
1.63Bàn thắng kỳ vọng2.43
-
-
1.56Bàn thắng kỳ vọng từ tình huống bóng sống1.97
-
-
0.06xG Set Play0.46
-
-
1.63Bàn thắng kỳ vọng không tính phạt đền2.43
-
-
1.5Cú sút trúng đích1.24
-
-
21Số lần chạm bóng trong vòng cấm đối phương26
-
-
10Số quả tạt chính xác15
-
-
47Tranh chấp bóng trên sân thắng31
-
-
3Tranh chấp bóng bổng thắng4
-
-
18Phá bóng17
-
BXH VĐQG Mỹ 2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nashville SC | 25 | 16 | 6 | 3 | 50 | 21 | 29 | 54 | T T T H B H |
| 2 | Inter Miami CF | 25 | 12 | 9 | 4 | 61 | 46 | 15 | 45 | H B T H H H |
| 3 | New England Revolution | 25 | 13 | 4 | 8 | 41 | 31 | 10 | 43 | T H T B T T |
| 4 | Charlotte FC | 25 | 11 | 7 | 7 | 45 | 36 | 9 | 40 | H T T H T H |
| 5 | Chicago Fire | 24 | 11 | 6 | 7 | 45 | 35 | 10 | 39 | T H H H H B |
| 6 | Orlando City | 25 | 10 | 4 | 11 | 44 | 56 | -12 | 34 | B T H T T T |
| 7 | Philadelphia Union | 25 | 9 | 6 | 10 | 46 | 39 | 7 | 33 | H H T T T T |
| 8 | New York City FC | 25 | 8 | 8 | 9 | 39 | 33 | 6 | 32 | B H H H B T |
| 9 | FC Cincinnati | 24 | 8 | 8 | 8 | 52 | 59 | -7 | 32 | H T H B B H |
| 10 | New York Red Bulls | 25 | 8 | 6 | 11 | 33 | 48 | -15 | 30 | B H B H B T |
| 11 | DC United | 24 | 6 | 11 | 7 | 30 | 37 | -7 | 29 | H B B H T H |
| 12 | Toronto FC | 25 | 6 | 11 | 8 | 38 | 46 | -8 | 29 | H T H H T B |
| 13 | Columbus Crew | 25 | 6 | 5 | 14 | 35 | 42 | -7 | 23 | B B B T B B |
| 14 | Atlanta United | 25 | 6 | 5 | 14 | 29 | 43 | -14 | 23 | T T B H B H |
| 15 | CF Montreal | 25 | 5 | 6 | 14 | 31 | 51 | -20 | 21 | T H B B B B |
| 1 | Vancouver Whitecaps | 24 | 14 | 4 | 6 | 53 | 23 | 30 | 46 | B T T B T B |
| 2 | Houston Dynamo | 25 | 13 | 4 | 8 | 32 | 28 | 4 | 43 | T B H H T B |
| 3 | FC Dallas | 25 | 12 | 7 | 6 | 49 | 42 | 7 | 43 | T B H T T T |
| 4 | San Jose Earthquakes | 25 | 12 | 5 | 8 | 44 | 36 | 8 | 41 | B B H H T T |
| 5 | St. Louis City | 25 | 11 | 8 | 6 | 42 | 35 | 7 | 41 | H T H T H T |
| 6 | Los Angeles FC | 26 | 11 | 7 | 8 | 41 | 27 | 14 | 40 | B H H H T B |
| 7 | Colorado Rapids | 25 | 11 | 2 | 12 | 33 | 32 | 1 | 35 | T B T B H T |
| 8 | Portland Timbers | 25 | 9 | 5 | 11 | 47 | 47 | 0 | 32 | T H B T H B |
| 9 | San Diego FC | 25 | 8 | 6 | 11 | 42 | 42 | 0 | 30 | B T T B B B |
| 10 | Los Angeles Galaxy | 26 | 7 | 9 | 10 | 31 | 40 | -9 | 30 | T H B T B H |
| 11 | Real Salt Lake | 24 | 8 | 5 | 11 | 37 | 39 | -2 | 29 | B B B H B B |
| 12 | Minnesota United FC | 25 | 7 | 8 | 10 | 37 | 43 | -6 | 29 | B T H B B B |
| 13 | Austin FC | 25 | 7 | 8 | 10 | 32 | 44 | -12 | 29 | T H T H H T |
| 14 | Seattle Sounders | 23 | 7 | 7 | 9 | 25 | 30 | -5 | 28 | B B H H H H |
| 15 | Sporting Kansas City | 24 | 5 | 3 | 16 | 26 | 59 | -33 | 18 | B H B B B T |
Play Offs: 1/8-finals
Playoffs: playoffs

