| Tổng số trận |
240 |
| Số trận đã kết thúc |
24
(10%) |
| Số trận sắp đá |
216
(90%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
12
(5%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
8
(3.33%) |
| Số trận hòa |
4
(1.67%) |
| Số bàn thắng |
64
(2.67 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
34
(1.42 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
30
(1.25 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
Barcelona (W) (13 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Barcelona (W) (13 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
FC Levante Badalona (W) (6 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
Deportivo La Coruna W (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
UD Granadilla Tenerife Sur (W), FC Levante Badalona (W), RCD Espanyol (W), Deportivo La Coruna W, Sevilla FC (W) (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
Eibar (W), Deportivo La Coruna W, CD Alaves (W) (0 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
CD Alaves (W) (1 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
CD Alaves (W), Atletico de Madrid (W), UD Granadilla Tenerife Sur (W), FC Levante Badalona (W) (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Barcelona (W), Real Madrid (W), CDEF Logrono (W), Athletic Club Bibao (W), Eibar (W), Deportivo La Coruna W (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
Madrid CFF (W) (7 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
Madrid CFF (W) (4 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
(7 bàn thua) |