| Tổng số trận |
240 |
| Số trận đã kết thúc |
23
(9.58%) |
| Số trận sắp đá |
217
(90.42%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
8
(3.33%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
11
(4.58%) |
| Số trận hòa |
4
(1.67%) |
| Số bàn thắng |
60
(2.61 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
27
(1.17 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
33
(1.43 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
Okinawa SV (6 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Honda FC, Verspah Oita, Run Mel Aomori, Veertien Kuwana (6 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
Okinawa SV (5 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
Yokogawa Musashino, Grulla Morioka, Briobecca Urayasu, J Lease FC (2 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
VONDS Ichihara (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
Run Mel Aomori, Veertien Kuwana, Yokogawa Musashino (0 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
Criacao Shinjuku (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
Criacao Shinjuku (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Criacao Shinjuku, Run Mel Aomori (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
(7 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
(6 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
Yokohama SCC, Azul Claro Numazu, Maruyasu Industries, FC Tiamo Hirakata (3 bàn thua) |