Kết quả Real Salt Lake vs New York City FC, 08h40 ngày 13/09
Kết quả Real Salt Lake vs New York City FC
Nhận định, Soi kèo Real Salt Lake vs New York City 08h30 ngày 13/09: Trở lại mạch thắng
Phong độ Real Salt Lake gần đây
Phong độ New York City FC gần đây
-
Chủ nhật, Ngày 13/09/202608:40
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 25Mùa giải (Season): 2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.5
1.00+0.5
0.88O 2.5
0.57U 2.5
1.201
1.80X
3.602
3.60Hiệp 1-0.25
0.96+0.25
0.88O 1.25
1.05U 1.25
0.79 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Real Salt Lake vs New York City FC
-
Sân vận động: America First Field
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Trong lành - 26℃~27℃ - Tỷ số hiệp 1: 0 - 1
VĐQG Mỹ 2026 » vòng 25
-
Real Salt Lake vs New York City FC: Diễn biến chính
-
41'0-1
Nicolas Ezequiel Fernandez Mercau(Assists:Agustin Ojeda) -
57'Kobi Joseph Henry
Juan Arias0-1 -
57'Colin Guske
Luca Moisa0-1 -
61'0-2
Luighi(Assists:Agustin Ojeda) -
64'Alexandros Katranis0-2
-
67'Lineker Rodrigues dos Santos
Sergi Solans0-2 -
67'Aiden Hezarkhani
Philip Quinton0-2 -
69'Lineker Rodrigues dos Santos0-2
-
72'0-2Benie Adama Traore
Luighi -
76'Taylor Booth
Morgan Guilavogui0-2 -
80'0-2Kevin OToole
Nico Cavallo -
80'0-2Aiden ONeill
Jonathan Shore -
81'0-2Kevin OToole
-
88'0-2Alonso Martinez
Hannes Wolf -
90'0-2Matt Freese
-
Real Salt Lake vs New York City FC: Đội hình chính và dự bị
-
Real Salt Lake3-4-3New York City FC4-3-31Rafael Cabral Barbosa26Philip Quinton21Juan Arias2DeAndre Yedlin8Juan Manuel Sanabria34Luca Moisa92Noel Caliskan98Alexandros Katranis12Saba Lobjanidze22Sergi Solans9Morgan Guilavogui26Agustin Ojeda20Luighi17Hannes Wolf32Jonathan Shore7Nicolas Ezequiel Fernandez Mercau8Andres Perea24Tayvon Gray13Thiago Martins Bueno6James Sands2Nico Cavallo49Matt Freese
- Đội hình dự bị
-
18Taylor Booth14Emeka Eneli25Colin Guske3Kobi Joseph Henry39Aiden Hezarkhani70Lineker Rodrigues dos Santos77Ruben Mesalles13Jason Shokalook31Mason StajduharMitja Ilenic 35Malachi Jones 88Alonso Martinez 16Max Murray 23Aiden ONeill 21Kevin OToole 22Raul Bicalho 34Tomas Romero 30Benie Adama Traore 9
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Pablo MastroeniPascal Jansen
- BXH VĐQG Mỹ
- BXH bóng đá Mỹ mới nhất
-
Real Salt Lake vs New York City FC: Số liệu thống kê
-
Real Salt LakeNew York City FC
-
10Phạt góc1
-
-
2Phạt góc (Hiệp 1)0
-
-
2Thẻ vàng2
-
-
15Tổng cú sút6
-
-
6Sút trúng cầu môn3
-
-
5Sút ra ngoài2
-
-
4Cản sút1
-
-
11Sút Phạt18
-
-
53%Kiểm soát bóng47%
-
-
44%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)56%
-
-
503Số đường chuyền464
-
-
84%Chuyền chính xác81%
-
-
18Phạm lỗi11
-
-
1Việt vị0
-
-
19Đánh đầu9
-
-
10Đánh đầu thành công4
-
-
1Cứu thua6
-
-
6Rê bóng thành công13
-
-
3Đánh chặn5
-
-
26Ném biên12
-
-
7Cản phá thành công13
-
-
14Thử thách20
-
-
6Successful center0
-
-
0Kiến tạo thành bàn2
-
-
19Long pass18
-
-
108Pha tấn công75
-
-
53Tấn công nguy hiểm22
-
-
0Cơ hội lớn1
-
-
11Số cú sút trong vòng cấm2
-
-
4Số cú sút ngoài vòng cấm4
-
-
34Số pha tranh chấp thành công47
-
-
1.16Bàn thắng kỳ vọng0.61
-
-
0.41Bàn thắng kỳ vọng từ tình huống bóng sống0.58
-
-
0.75xG Set Play0.02
-
-
1.16Bàn thắng kỳ vọng không tính phạt đền0.61
-
-
1.12Cú sút trúng đích1.22
-
-
29Số lần chạm bóng trong vòng cấm đối phương9
-
-
19Số quả tạt chính xác4
-
-
24Tranh chấp bóng trên sân thắng43
-
-
10Tranh chấp bóng bổng thắng4
-
-
7Phá bóng26
-
BXH VĐQG Mỹ 2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nashville SC | 25 | 16 | 6 | 3 | 50 | 21 | 29 | 54 | T T T H B H |
| 2 | Inter Miami CF | 25 | 12 | 9 | 4 | 61 | 46 | 15 | 45 | H B T H H H |
| 3 | New England Revolution | 25 | 13 | 4 | 8 | 41 | 31 | 10 | 43 | T H T B T T |
| 4 | Charlotte FC | 25 | 11 | 7 | 7 | 45 | 36 | 9 | 40 | H T T H T H |
| 5 | Chicago Fire | 24 | 11 | 6 | 7 | 45 | 35 | 10 | 39 | T H H H H B |
| 6 | Orlando City | 25 | 10 | 4 | 11 | 44 | 56 | -12 | 34 | B T H T T T |
| 7 | Philadelphia Union | 25 | 9 | 6 | 10 | 46 | 39 | 7 | 33 | H H T T T T |
| 8 | New York City FC | 25 | 8 | 8 | 9 | 39 | 33 | 6 | 32 | B H H H B T |
| 9 | FC Cincinnati | 24 | 8 | 8 | 8 | 52 | 59 | -7 | 32 | H T H B B H |
| 10 | New York Red Bulls | 25 | 8 | 6 | 11 | 33 | 48 | -15 | 30 | B H B H B T |
| 11 | DC United | 24 | 6 | 11 | 7 | 30 | 37 | -7 | 29 | H B B H T H |
| 12 | Toronto FC | 25 | 6 | 11 | 8 | 38 | 46 | -8 | 29 | H T H H T B |
| 13 | Columbus Crew | 25 | 6 | 5 | 14 | 35 | 42 | -7 | 23 | B B B T B B |
| 14 | Atlanta United | 25 | 6 | 5 | 14 | 29 | 43 | -14 | 23 | T T B H B H |
| 15 | CF Montreal | 25 | 5 | 6 | 14 | 31 | 51 | -20 | 21 | T H B B B B |
| 1 | Vancouver Whitecaps | 24 | 14 | 4 | 6 | 53 | 23 | 30 | 46 | B T T B T B |
| 2 | Houston Dynamo | 25 | 13 | 4 | 8 | 32 | 28 | 4 | 43 | T B H H T B |
| 3 | FC Dallas | 25 | 12 | 7 | 6 | 49 | 42 | 7 | 43 | T B H T T T |
| 4 | San Jose Earthquakes | 25 | 12 | 5 | 8 | 44 | 36 | 8 | 41 | B B H H T T |
| 5 | St. Louis City | 25 | 11 | 8 | 6 | 42 | 35 | 7 | 41 | H T H T H T |
| 6 | Los Angeles FC | 26 | 11 | 7 | 8 | 41 | 27 | 14 | 40 | B H H H T B |
| 7 | Colorado Rapids | 25 | 11 | 2 | 12 | 33 | 32 | 1 | 35 | T B T B H T |
| 8 | Portland Timbers | 25 | 9 | 5 | 11 | 47 | 47 | 0 | 32 | T H B T H B |
| 9 | San Diego FC | 25 | 8 | 6 | 11 | 42 | 42 | 0 | 30 | B T T B B B |
| 10 | Los Angeles Galaxy | 26 | 7 | 9 | 10 | 31 | 40 | -9 | 30 | T H B T B H |
| 11 | Real Salt Lake | 24 | 8 | 5 | 11 | 37 | 39 | -2 | 29 | B B B H B B |
| 12 | Minnesota United FC | 25 | 7 | 8 | 10 | 37 | 43 | -6 | 29 | B T H B B B |
| 13 | Austin FC | 25 | 7 | 8 | 10 | 32 | 44 | -12 | 29 | T H T H H T |
| 14 | Seattle Sounders | 23 | 7 | 7 | 9 | 25 | 30 | -5 | 28 | B B H H H H |
| 15 | Sporting Kansas City | 24 | 5 | 3 | 16 | 26 | 59 | -33 | 18 | B H B B B T |
Play Offs: 1/8-finals
Playoffs: playoffs

