Kết quả Houston Dynamo vs Real Salt Lake, 07h40 ngày 10/09
Kết quả Houston Dynamo vs Real Salt Lake
Nhận định, Soi kèo Houston Dynamo vs Real Salt Lake 07h30 ngày 10/09: Ưu thế sân nhà
Đối đầu Houston Dynamo vs Real Salt Lake
Phong độ Houston Dynamo gần đây
Phong độ Real Salt Lake gần đây
-
Thứ năm, Ngày 10/09/202607:40
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 24Mùa giải (Season): 2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.75
1.01+0.75
0.87O 2.75
0.86U 2.75
0.981
1.61X
3.802
4.20Hiệp 1-0.25
0.85+0.25
1.03O 1.25
1.05U 1.25
0.81 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Houston Dynamo vs Real Salt Lake
-
Sân vận động: BBVA Compass Stadium
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Trong lành - 32℃~33℃ - Tỷ số hiệp 1: 0 - 0
VĐQG Mỹ 2026 » vòng 24
-
Houston Dynamo vs Real Salt Lake: Diễn biến chính
-
30'0-0Diego Luna
-
33'0-0Juan Arias
-
46'0-0Philip Quinton
Lukas Ahlefeld Engel -
54'Hector Miguel Herrera Lopez0-0
-
57'Guilherme Augusto Vieira dos Santos(Assists:Lawrence Ennali)
1-0 -
68'1-0Colin Guske
-
69'Diadie Samassekou
Agustin Bouzat1-0 -
70'1-0Alexandros Katranis
DeAndre Yedlin -
70'1-0Lineker Rodrigues dos Santos
Diego Luna -
70'1-0Saba Lobjanidze
Jason Shokalook -
76'1-1
Saba Lobjanidze(Assists:Lineker Rodrigues dos Santos) -
80'Duncan McGuire
Ibrahim Aliyu1-1 -
80'Matthew Arana
Hector Miguel Herrera Lopez1-1 -
87'Mateusz Bogusz(Assists:Guilherme Augusto Vieira dos Santos)
2-1 -
90'Duane Holmes
Lawrence Ennali2-1 -
90'Nick Markanich
Guilherme Augusto Vieira dos Santos2-1 -
90'2-1Owen Anderson
Colin Guske -
90'2-1Philip Quinton
-
Houston Dynamo vs Real Salt Lake: Đội hình chính và dự bị
-
Houston Dynamo4-4-2Real Salt Lake3-4-2-131Jonathan Bond21Franco Negri3Antonio Carlos Capocasali5Lucas Halter11Lawrence Ennali24Ibrahim Aliyu16Hector Miguel Herrera Lopez6Artur30Agustin Bouzat20Guilherme Augusto Vieira dos Santos19Mateusz Bogusz13Jason Shokalook39Aiden Hezarkhani10Diego Luna2DeAndre Yedlin25Colin Guske92Noel Caliskan8Juan Manuel Sanabria3Kobi Joseph Henry21Juan Arias4Lukas Ahlefeld Engel1Rafael Cabral Barbosa
- Đội hình dự bị
-
22Matthew Arana26Blake Gillingham14Duane Holmes17Nick Markanich23Duncan McGuire34Agustín Resch37Gilberto Rivera18Diadie Samassekou33Vinicius SilvaOwen Anderson 30Alexandros Katranis 98Lineker Rodrigues dos Santos 70Saba Lobjanidze 12Ruben Mesalles 77Luca Moisa 34Liam OGara 76Philip Quinton 26Mason Stajduhar 31
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Ben OlsenPablo Mastroeni
- BXH VĐQG Mỹ
- BXH bóng đá Mỹ mới nhất
-
Houston Dynamo vs Real Salt Lake: Số liệu thống kê
-
Houston DynamoReal Salt Lake
-
1Phạt góc4
-
-
0Phạt góc (Hiệp 1)3
-
-
1Thẻ vàng4
-
-
12Tổng cú sút9
-
-
6Sút trúng cầu môn4
-
-
4Sút ra ngoài2
-
-
2Cản sút3
-
-
18Sút Phạt7
-
-
51%Kiểm soát bóng49%
-
-
54%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)46%
-
-
515Số đường chuyền477
-
-
89%Chuyền chính xác90%
-
-
7Phạm lỗi18
-
-
1Việt vị4
-
-
3Đánh đầu9
-
-
2Đánh đầu thành công4
-
-
2Cứu thua4
-
-
6Rê bóng thành công10
-
-
5Đánh chặn3
-
-
20Ném biên13
-
-
6Cản phá thành công10
-
-
15Thử thách10
-
-
0Successful center4
-
-
2Kiến tạo thành bàn0
-
-
25Long pass22
-
-
55Pha tấn công78
-
-
24Tấn công nguy hiểm44
-
-
2Cơ hội lớn1
-
-
2Cơ hội lớn bị bỏ lỡ0
-
-
7Số cú sút trong vòng cấm6
-
-
5Số cú sút ngoài vòng cấm3
-
-
33Số pha tranh chấp thành công28
-
-
1.23Bàn thắng kỳ vọng1.22
-
-
1.22Bàn thắng kỳ vọng từ tình huống bóng sống1.07
-
-
0.01xG Set Play0.16
-
-
1.23Bàn thắng kỳ vọng không tính phạt đền1.22
-
-
2.67Cú sút trúng đích0.74
-
-
8Số lần chạm bóng trong vòng cấm đối phương20
-
-
6Số quả tạt chính xác15
-
-
31Tranh chấp bóng trên sân thắng24
-
-
2Tranh chấp bóng bổng thắng4
-
-
13Phá bóng15
-
BXH VĐQG Mỹ 2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nashville SC | 25 | 16 | 6 | 3 | 50 | 21 | 29 | 54 | T T T H B H |
| 2 | Inter Miami CF | 25 | 12 | 9 | 4 | 61 | 46 | 15 | 45 | H B T H H H |
| 3 | New England Revolution | 25 | 13 | 4 | 8 | 41 | 31 | 10 | 43 | T H T B T T |
| 4 | Charlotte FC | 25 | 11 | 7 | 7 | 45 | 36 | 9 | 40 | H T T H T H |
| 5 | Chicago Fire | 24 | 11 | 6 | 7 | 45 | 35 | 10 | 39 | T H H H H B |
| 6 | Orlando City | 25 | 10 | 4 | 11 | 44 | 56 | -12 | 34 | B T H T T T |
| 7 | Philadelphia Union | 25 | 9 | 6 | 10 | 46 | 39 | 7 | 33 | H H T T T T |
| 8 | New York City FC | 25 | 8 | 8 | 9 | 39 | 33 | 6 | 32 | B H H H B T |
| 9 | FC Cincinnati | 24 | 8 | 8 | 8 | 52 | 59 | -7 | 32 | H T H B B H |
| 10 | New York Red Bulls | 25 | 8 | 6 | 11 | 33 | 48 | -15 | 30 | B H B H B T |
| 11 | DC United | 24 | 6 | 11 | 7 | 30 | 37 | -7 | 29 | H B B H T H |
| 12 | Toronto FC | 25 | 6 | 11 | 8 | 38 | 46 | -8 | 29 | H T H H T B |
| 13 | Columbus Crew | 25 | 6 | 5 | 14 | 35 | 42 | -7 | 23 | B B B T B B |
| 14 | Atlanta United | 25 | 6 | 5 | 14 | 29 | 43 | -14 | 23 | T T B H B H |
| 15 | CF Montreal | 25 | 5 | 6 | 14 | 31 | 51 | -20 | 21 | T H B B B B |
| 1 | Vancouver Whitecaps | 24 | 14 | 4 | 6 | 53 | 23 | 30 | 46 | B T T B T B |
| 2 | Houston Dynamo | 25 | 13 | 4 | 8 | 32 | 28 | 4 | 43 | T B H H T B |
| 3 | FC Dallas | 25 | 12 | 7 | 6 | 49 | 42 | 7 | 43 | T B H T T T |
| 4 | San Jose Earthquakes | 25 | 12 | 5 | 8 | 44 | 36 | 8 | 41 | B B H H T T |
| 5 | St. Louis City | 25 | 11 | 8 | 6 | 42 | 35 | 7 | 41 | H T H T H T |
| 6 | Los Angeles FC | 26 | 11 | 7 | 8 | 41 | 27 | 14 | 40 | B H H H T B |
| 7 | Colorado Rapids | 25 | 11 | 2 | 12 | 33 | 32 | 1 | 35 | T B T B H T |
| 8 | Portland Timbers | 25 | 9 | 5 | 11 | 47 | 47 | 0 | 32 | T H B T H B |
| 9 | San Diego FC | 25 | 8 | 6 | 11 | 42 | 42 | 0 | 30 | B T T B B B |
| 10 | Los Angeles Galaxy | 26 | 7 | 9 | 10 | 31 | 40 | -9 | 30 | T H B T B H |
| 11 | Real Salt Lake | 24 | 8 | 5 | 11 | 37 | 39 | -2 | 29 | B B B H B B |
| 12 | Minnesota United FC | 25 | 7 | 8 | 10 | 37 | 43 | -6 | 29 | B T H B B B |
| 13 | Austin FC | 25 | 7 | 8 | 10 | 32 | 44 | -12 | 29 | T H T H H T |
| 14 | Seattle Sounders | 23 | 7 | 7 | 9 | 25 | 30 | -5 | 28 | B B H H H H |
| 15 | Sporting Kansas City | 24 | 5 | 3 | 16 | 26 | 59 | -33 | 18 | B H B B B T |
Play Offs: 1/8-finals
Playoffs: playoffs

