Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Lyn Nữ vs SK Brann Nữ, 18h00 ngày 13/9
Kết quả Lyn Nữ vs SK Brann Nữ
Đối đầu Lyn Nữ vs SK Brann Nữ
Phong độ Lyn Nữ gần đây
Phong độ SK Brann Nữ gần đây
VĐQG Na Uy nữ 2026: Lyn Nữ vs SK Brann Nữ
-
Giải đấu: VĐQG Na Uy nữMùa giải (mùa bóng): 2026Thời gian: 13/9/2026 18:00Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Lyn Nữ vs SK Brann Nữ trước đây
-
16/06/2026Lyn (W)0 - 2SK Brann (W)0 - 1L
-
26/05/2026SK Brann (W)4 - 0Lyn (W)0 - 0L
-
03/10/2025SK Brann (W)9 - 0Lyn (W)5 - 0L
-
07/06/2025SK Brann (W)0 - 1Lyn (W)0 - 0W
-
10/05/2025Lyn (W)0 - 0SK Brann (W)0 - 0D
-
19/10/2024Lyn (W)1 - 3SK Brann (W)1 - 2L
-
29/06/2024Lyn (W)1 - 5SK Brann (W)0 - 2L
-
13/04/2024SK Brann (W)2 - 1Lyn (W)1 - 1L
-
11/11/2023Lyn (W)3 - 2SK Brann (W)2 - 1W
-
26/08/2023SK Brann (W)1 - 0Lyn (W)1 - 0L
Thống kê thành tích đối đầu Lyn Nữ vs SK Brann Nữ
- Thống kê lịch sử đối đầu Lyn Nữ vs SK Brann Nữ: thống kê chung
| Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|
| 10 | 2 | 1 | 7 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Lyn Nữ vs SK Brann Nữ: theo giải đấu
| Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|---|
| Cúp nữ QG Nauy | 1 | 0 | 0 | 1 |
| VĐQG Na Uy nữ | 9 | 2 | 1 | 6 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Lyn Nữ vs SK Brann Nữ: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
| Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
|---|---|---|---|---|
| Lyn Nữ (sân nhà) | 5 | 1 | 1 | 3 |
| Lyn Nữ (sân khách) | 5 | 1 | 0 | 4 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Lyn Nữ thắng
Bại: là số trận Lyn Nữ thua
Thắng: là số trận Lyn Nữ thắng
Bại: là số trận Lyn Nữ thua
BXH Vòng Bảng VĐQG Na Uy nữ mùa 2026: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Lyn Nữ và SK Brann Nữ trên Bảng xếp hạng của VĐQG Na Uy nữ mùa giải 2026: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH VĐQG Na Uy nữ 2026:
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SK Brann (W) | 14 | 12 | 2 | 0 | 45 | 4 | 41 | 38 | T T T H T T |
| 2 | Fortuna Alesund (W) | 15 | 12 | 1 | 2 | 37 | 14 | 23 | 37 | T T T T T T |
| 3 | Rosenborg BK (W) | 14 | 9 | 3 | 2 | 26 | 16 | 10 | 30 | T B H T T T |
| 4 | Valerenga (W) | 15 | 9 | 1 | 5 | 39 | 23 | 16 | 28 | B B B T T T |
| 5 | Stabaek (W) | 14 | 6 | 3 | 5 | 26 | 14 | 12 | 21 | T T T B H T |
| 6 | Lyn (W) | 14 | 5 | 4 | 5 | 26 | 17 | 9 | 19 | T H B B B T |
| 7 | Molde (W) | 14 | 5 | 3 | 6 | 22 | 24 | -2 | 18 | B B H T H T |
| 8 | LSK Kvinner (W) | 14 | 4 | 3 | 7 | 19 | 23 | -4 | 15 | T B H B B H |
| 9 | FK Haugesund (W) | 14 | 4 | 3 | 7 | 19 | 36 | -17 | 15 | B T T H H B |
| 10 | Roa (W) | 15 | 2 | 4 | 9 | 15 | 34 | -19 | 10 | H T H B B B |
| 11 | Honefoss (W) | 14 | 2 | 2 | 10 | 11 | 29 | -18 | 8 | B H T B B B |
| 12 | Bodo Glimt (W) | 15 | 0 | 3 | 12 | 9 | 60 | -51 | 3 | B B B B H B |
Upgrade Play-offs
Relegation Play-offs
Cập nhật:
