Run Mel Aomori: tin tức, thông tin website facebook
CLB Run Mel Aomori: Thông tin mới nhất
| Tên chính thức | Run Mel Aomori |
| Tên khác | |
| Biệt danh | |
| Năm/Ngày thành lập | |
| Bóng đá quốc gia nào? | Nhật Bản |
| Giải bóng đá VĐQG | Nhật Bản Football League |
| Mùa giải-mùa bóng | 2026-2027 |
| Địa chỉ | |
| Sân vận động | |
| Sức chứa sân vận động | 0 (chỗ ngồi) |
| Chủ sở hữu | |
| Chủ tịch | |
| Giám đốc bóng đá | |
| Huấn luyện viên hiện tại | HLV |
| Ngày sinh HLV | |
| Quốc tịch HLV | |
| Ngày HLV gia nhập đội | |
| Website | |
| Facebook chính thức | |
| Twitter chính thức | |
| Instagram chính thức | |
| Youtube chính thức | |
| CLB hay ĐTQG? | |
| Lứa tuổi | |
| Giới tính (nam / nữ) |
Kết quả Run Mel Aomori mới nhất
-
12/09 16:00Run Mel AomoriOkinawa SV0 - 1Vòng 3
-
06/09 13:00Run Mel AomoriJ Lease FC0 - 0Vòng 2
-
29/08 12:00Grulla MoriokaRun Mel Aomori0 - 0Vòng 1
-
07/06 12:00Okinawa SVRun Mel Aomori2 - 0
-
31/05 11:00Run Mel AomoriOkinawa SV0 - 0
-
17/05 11:00Run Mel AomoriBriobecca Urayasu0 - 0Vòng 7
-
03/05 11:00Run Mel AomoriVONDS Ichihara2 - 0Vòng 6
-
19/04 12:00Azul Claro NumazuRun Mel Aomori0 - 1Vòng 5
-
26/08 17:00Shonan BellmareRun Mel Aomori0 - 0
-
19/08 16:00Run Mel AomoriMedical Department of Akita University8 - 0
Lịch thi đấu Run Mel Aomori sắp tới
-
19/09 16:00Run Mel AomoriHonda FC? - ?Vòng 4
-
26/09 13:00Run Mel AomoriYokogawa Musashino? - ?Vòng 5
-
03/10 13:00Maruyasu IndustriesRun Mel Aomori? - ?Vòng 6
-
10/10 13:00Criacao ShinjukuRun Mel Aomori? - ?Vòng 7
-
17/10 13:00Yokohama SCCRun Mel Aomori? - ?Vòng 8
-
24/10 13:00Run Mel AomoriVerspah Oita? - ?Vòng 9
-
31/10 13:00Run Mel AomoriFC Tiamo Hirakata? - ?Vòng 10
-
07/11 13:00Run Mel AomoriBriobecca Urayasu? - ?Vòng 11
-
14/11 13:00Run Mel AomoriAzul Claro Numazu? - ?Vòng 12
-
21/11 13:00Minebea Mitsumi FCRun Mel Aomori? - ?Vòng 13
BXH Nhật Bản Football League mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Honda FC | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 2 | 3 | 9 | T T T |
| 2 | Criacao Shinjuku | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | 9 | T T T |
| 3 | Verspah Oita | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 2 | 3 | 6 | T T H |
| 4 | Azul Claro Numazu | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 3 | 2 | 6 | T T H |
| 5 | Minebea Mitsumi FC | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 3 | 2 | 6 | T H T |
| 6 | Yokohama SCC | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 4 | 1 | 6 | T T B |
| 7 | Okinawa SV | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 4 | 2 | 3 | B H T |
| 8 | Maruyasu Industries | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 3 | B T B |
| 9 | VONDS Ichihara | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 3 | T B B |
| 10 | FC Tiamo Hirakata | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | -2 | 3 | B B T |
| 11 | Run Mel Aomori | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 5 | -2 | 3 | H T B |
| 12 | Yokogawa Musashino | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | -2 | 0 | B B |
| 13 | Grulla Morioka | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 4 | -2 | 0 | H B H |
| 14 | Briobecca Urayasu | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | -2 | 0 | B B H |
| 15 | J-Lease FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | -2 | 0 | B B |
| 16 | Veertien Kuwana | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 7 | -4 | 0 | B B B |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Relegation Play-offs