Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Habay la Neuve vs Standard Liege II, 20h00 ngày 13/9
Kết quả Habay la Neuve vs Standard Liege II
Đối đầu Habay la Neuve vs Standard Liege II
Phong độ Habay la Neuve gần đây
Phong độ Standard Liege II gần đây
Giải hạng Ba Bỉ 2026-2027: Habay la Neuve vs Standard Liege II
-
Giải đấu: Giải hạng Ba BỉMùa giải (mùa bóng): 2026-2027Thời gian: 13/9/2026 20:00Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Habay la Neuve vs Standard Liege II trước đây
-
18/01/2026Standard Liege II2 - 2Habay la Neuve1 - 1D
-
21/09/2025Habay la Neuve3 - 3Standard Liege II1 - 1D
Thống kê thành tích đối đầu Habay la Neuve vs Standard Liege II
- Thống kê lịch sử đối đầu Habay la Neuve vs Standard Liege II: thống kê chung
| Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|
| 2 | 0 | 2 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Habay la Neuve vs Standard Liege II: theo giải đấu
| Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|---|
| Giải hạng Ba Bỉ | 2 | 0 | 2 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Habay la Neuve vs Standard Liege II: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
| Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
|---|---|---|---|---|
| Habay la Neuve (sân nhà) | 1 | 0 | 1 | 0 |
| Habay la Neuve (sân khách) | 1 | 0 | 1 | 0 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Habay la Neuve thắng
Bại: là số trận Habay la Neuve thua
Thắng: là số trận Habay la Neuve thắng
Bại: là số trận Habay la Neuve thua
BXH Vòng Bảng Giải hạng Ba Bỉ mùa 2026-2027: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Habay la Neuve và Standard Liege II trên Bảng xếp hạng của Giải hạng Ba Bỉ mùa giải 2026-2027: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH Giải hạng Ba Bỉ 2026-2027:
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KFC Houtvenne | 3 | 3 | 0 | 0 | 12 | 4 | 8 | 9 | T T T |
| 2 | Merelbeke | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 3 | 3 | 6 | T T |
| 3 | Thes Sport | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 4 | 2 | 5 | H T H |
| 4 | KFC Mandel United | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | 3 | 4 | T H |
| 5 | Roeselare Daisel | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | 3 | 4 | H T |
| 6 | KSK Heist | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 5 | -2 | 4 | B T H |
| 7 | Dessel Sport | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 9 | -4 | 4 | T H B |
| 8 | Royal Knokke | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 2 | 1 | 3 | T B |
| 9 | Lyra-Lierse Berlaar | 3 | 0 | 3 | 0 | 8 | 8 | 0 | 3 | H H H |
| 10 | Leuven B | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 4 | -1 | 3 | B T |
| 11 | Hoogstraten VV | 3 | 0 | 2 | 1 | 7 | 8 | -1 | 2 | B H H |
| 12 | Spouwen Mopertingen | 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 5 | -1 | 1 | H B |
| 13 | Cercle Brugge II | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | -2 | 1 | H B |
| 14 | zelzate | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | -3 | 1 | H B |
| 15 | Tienen | 2 | 0 | 0 | 2 | 4 | 6 | -2 | 0 | B B |
| 16 | Sporting West Harelbeke | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | -4 | 0 | B B |
Cập nhật:
