Bảng xếp hạng phòng ngự Hạng 2 Mexico mùa giải 2026-2027
Bảng xếp hạng phòng ngự Hạng 2 Mexico mùa 2026-2027
| # | Đội bóng | Tr | Bàn thua | Bàn thua/trận |
| 1 | Atletico Morelia | 8 | 9 | 1.13 |
| 2 | Leones Negros | 8 | 10 | 1.25 |
| 3 | Atletico La Paz | 8 | 9 | 1.13 |
| 4 | Venados FC | 8 | 17 | 2.13 |
| 5 | Piratas | 8 | 6 | 0.75 |
| 6 | Correcaminos UAT | 8 | 15 | 1.88 |
| 7 | CSyD Dorados de Sinaloa | 7 | 11 | 1.57 |
| 8 | Mineros de Zacatecas | 8 | 15 | 1.88 |
| 9 | Club Chivas Tapatio | 8 | 14 | 1.75 |
| 10 | Cancun | 7 | 10 | 1.43 |
| 11 | Tampico Madero | 8 | 14 | 1.75 |
| 12 | Alebrijes de Oaxaca | 8 | 12 | 1.5 |
| 13 | Tlaxcala | 8 | 17 | 2.13 |
| 14 | CD Alacranes de Durango | 8 | 9 | 1.13 |
| 15 | CD Cruz Azul Hidalgo | 8 | 14 | 1.75 |
| 16 | Tepatitlan de Morelos | 8 | 27 | 3.38 |
Bảng xếp hạng phòng ngự Hạng 2 Mexico 2026-2027 (sân nhà)
| # | Đội bóng | Tr | Bàn thua | Bàn thua/trận |
| 1 | Venados FC | 4 | 4 | 1 |
| 2 | Mineros de Zacatecas | 5 | 6 | 1.2 |
| 3 | Tampico Madero | 4 | 4 | 1 |
| 4 | Atletico Morelia | 4 | 7 | 1.75 |
| 5 | Atletico La Paz | 4 | 2 | 0.5 |
| 6 | Club Chivas Tapatio | 4 | 5 | 1.25 |
| 7 | Alebrijes de Oaxaca | 4 | 3 | 0.75 |
| 8 | Cancun | 4 | 4 | 1 |
| 9 | Piratas | 3 | 2 | 0.67 |
| 10 | Tlaxcala | 4 | 8 | 2 |
| 11 | CD Cruz Azul Hidalgo | 4 | 4 | 1 |
| 12 | Leones Negros | 4 | 6 | 1.5 |
| 13 | Correcaminos UAT | 4 | 6 | 1.5 |
| 14 | CSyD Dorados de Sinaloa | 4 | 6 | 1.5 |
| 15 | Tepatitlan de Morelos | 4 | 12 | 3 |
| 16 | CD Alacranes de Durango | 3 | 6 | 2 |
Bảng xếp hạng phòng ngự Hạng 2 Mexico 2026-2027 (sân khách)
| # | Đội bóng | Tr | Bàn thua | Bàn thua/trận |
| 1 | Leones Negros | 4 | 4 | 1 |
| 2 | Atletico Morelia | 4 | 2 | 0.5 |
| 3 | Atletico La Paz | 4 | 7 | 1.75 |
| 4 | Correcaminos UAT | 4 | 9 | 2.25 |
| 5 | CD Alacranes de Durango | 5 | 3 | 0.6 |
| 6 | CSyD Dorados de Sinaloa | 3 | 5 | 1.67 |
| 7 | Piratas | 5 | 4 | 0.8 |
| 8 | Club Chivas Tapatio | 4 | 9 | 2.25 |
| 9 | Cancun | 3 | 6 | 2 |
| 10 | Alebrijes de Oaxaca | 4 | 9 | 2.25 |
| 11 | Tlaxcala | 4 | 9 | 2.25 |
| 12 | CD Cruz Azul Hidalgo | 4 | 10 | 2.5 |
| 13 | Mineros de Zacatecas | 3 | 9 | 3 |
| 14 | Venados FC | 4 | 13 | 3.25 |
| 15 | Tampico Madero | 4 | 10 | 2.5 |
| 16 | Tepatitlan de Morelos | 4 | 15 | 3.75 |
| Tên giải đấu | Hạng 2 Mexico |
| Tên khác | |
| Tên Tiếng Anh | Mexico Primera Divison A |
| Ảnh / Logo |
|
| Mùa giải hiện tại | 2026-2027 |
| Mùa giải bắt đầu ngày | |
| Mùa giải kết thúc ngày | |
| Vòng đấu hiện tại | 1 |
| Thuộc Liên Đoàn | |
| Ngày thành lập | |
| Số lượng đội bóng (CLB) | |
Ascenso MX: tiền thân của giải Hạng 2 Mexico hiện thờiAscenso MX là hạng hai của bóng đá chuyên nghiệp ở Mexico thuộc hệ thống giải bóng đá Mexico. [1] Nhà vô địch của cuộc thi đã được thăng hạng lên Liga MX (hạng vé máy bay hàng đầu). Đội cuối bảng xuống hạng ở Liga Premier (hạng 3). Nó được BBVA tài trợ thông qua công ty con BBVA ở Mexico, và được chính thức gọi là Ascenso BBVA MX. Trước đây được gọi là Primera División A (First Division A), giải đấu được đổi tên vào năm 2009 và thể thức thi đấu thành Liga de Ascenso. Nó đã được đổi tên vào năm 2012 với tên Ascenso MX. Những thay đổi lớn: các câu lạc bộ không cần chứng nhận FMF để được thăng hạng và cuộc thi không còn sử dụng các vòng đấu nhóm. Ascenso MX được thay thế bằng Liga de Expansión MX vào ngày 17 tháng 4 năm 2020. Liga de Expansión MX: giải Hạng 2 Mexico bây giờLiga de Expansión MX, còn được gọi là Liga de Desarrollo (Liga BBVA Expansión MX vì lý do tài trợ), là một giải đấu bóng đá chuyên nghiệp Mexico được thành lập vào năm 2020 như một phần của "Dự án ổn định" của Liên đoàn bóng đá Mexico, có mục tiêu chính là cứu các đội gặp khó khăn về tài chính từ Ascenso MX và ngăn chặn sự biến mất của một giải đấu hạng hai ở Mexico, giải đấu mà sẽ không có thăng hạng và xuống hạng trong sáu mùa giải tiếp theo. Dự án cũng cố gắng để Liga MX và các đội Ascenso MX trước đây củng cố các dự án ổn định với cơ sở quản trị, tài chính và cơ sở hạ tầng mạnh mẽ. |
|